CAS 9050-31-1 Hydroxypropyl Methyl Cellulose Phthalate HPMCP C14H16N4
CAS 9050-31-1 Hydroxypropyl Methyl Cellulose Phthalate HPMCP Chất phụ gia hóa học lớp phủ ruột
Thông tin cơ bản
Số mẫu: HMHT0176
Các tên khác: 1-(2-Methylpropyl)-1H-imidazo[4,5-c]chinolin-4-amin; 1-(2-Methylpropyl)-1H-imidazo[4,5-c]quinoléin-4-amine; 1H-Imidazo[4,5-c]quinolin-4-amine, 1-(2-methylpropyl) -;1-Isobutyl-1H-imidazo[4,5-c]quinolin-4-amine; 1-(2-methylpropyl)-1H-imidazo[4,5-c]quinolin-4-amine
CAS: 9050-31-1
Công thức phân tử: C14H16N4
Trọng lượng phân tử: 240.3036
Các thông số sản phẩm
| Điểm nóng chảy | 145 °C |
| Mật độ | 0.6 g/mL ở 25 °C (đánh sáng) |
| Độ hòa tan | H2O: Độ hòa tan hạn chế ở độ pH thấp, hòa tan ở độ pH ≥ 4.2.được hòa tan |
| Đăng ký CAS | 9050-31-1 |
| Molecule | C14H16N4 |
Tính chất vật lý và hóa học
Điểm nóng chảy > 145 °C (dec.)
Độ hòa tan H2O: Độ hòa tan hạn chế ở độ pH thấp, hòa tan ở độ pH ≥ 4.2.được hòa tan
Cơ sở dữ liệu CAS 9050-31-1 (Điểm tham khảo cơ sở dữ liệu CAS)
Thông tin hóa chất EPA Cellulose, hydro 1,2-benzenedicarboxylate, 2-hydroxypropyl methyl (9050-31-1)
Sản phẩm này là bột hoặc hạt trắng hoặc trắng; không mùi và không vị.
Sản phẩm này gần như không hòa tan trong nước và ethanol tuyệt đối, hòa tan rất nhẹ trong toluen và hòa tan trong methanol- (1:1) và methanol-difluoromethane (1:1).
Loại bao bì
25kg theo yêu cầu của khách hàng.
Ứng dụng
Hydroxypropyl methylcellulose phthalate là một vật liệu lớp phủ màng ruột có hiệu suất tuyệt vời.
Sự ổn định và điều kiện lưu trữ
Hydroxyethylmethylcellulose có khả năng ngâm và nên được lưu trữ ở một nơi mát mẻ, khô.
Hồ sơ công ty

Wuxi High Mountain Hi-tech Development Co., Ltd là một công ty công nghiệp chuyên nghiệp tham gia sản xuất hóa chất đặc biệt, nghiên cứu và phát triển công nghệ và nhập khẩu và xuất khẩu.Công ty tập trung vào sản xuất, thương mại, và nghiên cứu và phát triển các sản phẩm hóa học khác nhau.
Kể từ khi thành lập, công ty đã tập trung vào việc xây dựng một mạng lưới tiếp thị quốc tế và tối ưu hóa quản lý chuỗi cung ứng,nơi chúng tôi đã thiết lập một mối quan hệ hợp tác chiến lược dài hạn với nhiều doanh nghiệp lớn trong nước và nước ngoàiDựa trên các kênh kinh doanh rộng rãi và kinh nghiệm chuyên nghiệp của chúng tôi, chúng tôi đang cung cấp các sản phẩm ổn định nhưng chất lượng khác nhau, cùng với linh hoạt,dịch vụ hiệu quả cao & quan tâm để thỏa mãn đối tác của chúng tôi với giá cả cạnh tranh hơn.
![]() |
![]() |
5465-96-3
-C2H2F2)n-
CAS 9050-31-1 Hydroxypropyl Methyl Cellulose Phthalate
,HPMCP Hydroxypropyl Methyl Cellulose Phthalate
,CAS 9050-31-1 HPMCP
-
Natri Chloroacetate 98 Chất phản ứng độ tinh khiết cho thuốc nhuộm diệt cỏ Ứng dụng nông hóa và dược phẩm
Why SMCA’s Carbon Footprint Matters Estimating SMCA’s carbon footprint is essential for sustainability reporting, procurement choices, and environmental compliance—especially with ISO 14067 and Product Carbon Footprint (PCF) standards ontosight.ai+1tera.org+1. 2. Proxy Benchmark: Common Salt vs SMCA ... -
SMCA Natri Monochloroacetate 98 Độ tinh khiết Nguyên liệu thô cho Phụ gia Polymer Carboxymethyl Cellulose
Introduction to SMCA Industrial Applications Sodium Chloroacetate (SMCA) is a high-value chemical intermediate (C₂H₂ClNaO₂, CAS 3926‑62‑3), widely used across diverse industries. Beyond its roles in CMC and herbicide production, SMCA is gaining traction in wastewater treatment, surfactant manufactur... -
Para Dichlorobenzene CAS 106-46-7 99 phần trăm tinh khiết cho các ứng dụng kiểm soát mùi công nghiệp
Environmental Impact of Para-Dichlorobenzene (PDCB) Introduction Para-Dichlorobenzene (PDCB), also known as 1,4-Dichlorobenzene, is a chlorinated aromatic hydrocarbon commonly used in mothballs, air fresheners, and as a deodorizer. While effective in these applications, PDCB's environmental impact ...